Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thông cảm" (1)
thông cảm

Tiếng Anh
Cụm từsorry for that
Tính từtolerant
Tính từtolerant
Thông cảm, vui lòng đợi một chút.
Excuse me, but please wait a moment.
Từ liên quan "thông cảm" (2)
sự thông cảm
Tiếng Anh
Danh từsympathy
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
I gained sympathy from the people around me.
biết thông cảm

Tiếng Anh
Tính từcompassion (thinking)
Anh ấy biết thông cảm với người khác.
He is compassionate.
Cụm từ "thông cảm" (3)
Anh ấy biết thông cảm với người khác.
He is compassionate.
Thông cảm, vui lòng đợi một chút.
Excuse me, but please wait a moment.
MQ-9 Reaper bị hệ thống cảm biến hồng ngoại khóa mục tiêu.
The MQ-9 Reaper was targeted and locked by an infrared sensor system.
